Trang chủ Khu công nghiệp Tin tức Pháp luật đầu tư
Khu công nghiệp · Thanh Hóa

Khu Công nghiệp Đồng Vàng

Thanh Hóa
● ĐANG HOẠT ĐỘNG
📑 Mục lục hồ sơ dự án

Tổng quan đầu tư

Thỏa thuậnGiá thuê đất / hạ tầng
Thanh HóaĐịa bàn / Khu vực
ĐANG HOẠT ĐỘNGHiện trạng tiếp nhận

Kết nối giao thông trọng yếu

📍 Cách cao tốc Bắc Nam
📍 0 km
📍 Cách Quốc lộ 1A
📍 6 km
📍 Cách ga Khoa Trường (đường sắt Bắc Nam)
📍 6 km
📍 Cách sân bay Thọ Xuân
📍 70 km
📍 Cách cảng nước sâu Nghi Sơn
📍 20 km
📍 Cách cảng Lễ Môn
📍 56 km

Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật

Hệ thống cấp điện

Dự kiến lưới 220kV quốc gia, cấp ổn định đến chân hàng rào .

💧Hệ thống cấp nước

Từ hệ thống tỉnh, công suất thiết kế 4.000-10.000 m³/ngày (giai đoạn đầu) .; Xử Lý Chất Thải & Khác

♻️Xử lý nước thải

Nhà máy tập trung đạt cột B (nhà đầu tư thứ cấp), sau nâng cột A trước xả .; Tiến độ: Hoàn thành GPMB đợt 1 (66 ha), đang đẩy nhanh tái định cư và thi công.

Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư

🏭 Chế biến gỗ/sản phẩm gỗ 🏭 sản xuất giấy 🏭 da giày Công nghiệp phụ trợ 🏭 chế biến hàng xuất khẩu 🏭 logistics Điện tử 🏭 viễn thông 🏭 thuốc hóa dược (công nghệ cao) Sản xuất sản phẩm cao su/plastic 🏭 phân bón 🏭 hóa chất Dệt may 🏭 dệt nhuộm 🏭 xi mạ 🏭 cơ khí chế tạo

Phí quản lý & Biểu phí dịch vụ liên quan

⚡ Đơn giá cấp điện
Thường 1.605 VND/kWh (~0,07 USD); cao điểm 2.959 VND/kWh (~0,13 USD); thấp điểm 1.037 VND/kWh (~0,05 USD) theo EVN.
💧 Đơn giá cấp nước
17.920 VND/m³ (~0,75 USD).
♻️ Phí xử lý nước thải
0,5 USD/m³.

Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư

⭐ Ưu đãi đầu tư đặc biệt tại KCN
Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo Ưu đãi thuế TNDN; Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).; Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.; Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.; Ưu đãi thuế nhập khẩu; Miễn thuế NK cho; Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.; Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).; Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).
Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp từ Bất Động Sản Khu Công Nghiệp & Ban Quản Lý:
Hỗ trợ thủ tục cấp phép IRC / ERC Kết nối trực tiếp Ban Quản Lý KCN & CĐT Tư vấn pháp lý & đánh giá tác động môi trường ĐTM Thẩm duyệt thiết kế PCCC & Giấy phép xây dựng GPXD

Quy trình xúc tiến đầu tư

  • 01 · Chọn mặt bằngNhận thông tin lô đất, nhà xưởng và loại hình thuê.
  • 02 · Kiểm tra hồ sơRà soát pháp lý, ngành nghề, hạ tầng và chi phí.
  • 03 · Khảo sát thực địaKiểm tra vị trí, cốt nền, đường container và hạ tầng kỹ thuật.
  • 04 · Đàm phán & ký kếtHỗ trợ làm việc với chủ đầu tư và triển khai hồ sơ.
Hồ sơ thuyết minh kinh tế - kỹ thuật dự án · Xác thực bởi Bất Động Sản Khu Công Nghiệp

Hồ sơ chi tiết & Thuyết minh dự án

📋 Thuyết minh dự án

Thanh Hóa

📋 Thuyết minh dự án

Đang hoạt động

🏢 I. Tổng quan dự án
Tên dự án: Khu Công nghiệp Đồng Vàng
Địa điểm: Thanh Hóa
🚛 II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách cao tốc Bắc Nam: 0 km
Cách Quốc lộ 1A: 6 km
Cách ga Khoa Trường (đường sắt Bắc Nam): 6 km
Cách sân bay Thọ Xuân: 70 km
Cách cảng nước sâu Nghi Sơn: 20 km
Cách cảng Lễ Môn: 56 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
Hệ thống điện: Dự kiến lưới 220kV quốc gia, cấp ổn định đến chân hàng rào .
Hệ thống nước: Từ hệ thống tỉnh, công suất thiết kế 4.000-10.000 m³/ngày (giai đoạn đầu) .; Xử Lý Chất Thải & Khác
Hệ thống xử lý nước thải: Nhà máy tập trung đạt cột B (nhà đầu tư thứ cấp), sau nâng cột A trước xả .; Tiến độ: Hoàn thành GPMB đợt 1 (66 ha), đang đẩy nhanh tái định cư và thi công.
🏭 IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư

Chế biến gỗ/sản phẩm gỗ, sản xuất giấy, da giày

Công nghiệp phụ trợ, chế biến hàng xuất khẩu, logistics

Điện tử, viễn thông, thuốc hóa dược (công nghệ cao) Sản xuất sản phẩm cao su/plastic, phân bón, hóa chất

Dệt may, dệt nhuộm, xi mạ, cơ khí chế tạo

📋 V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
Thời hạn sử dụng đất: 2072 (50 năm (2022 – 2072))
Giá thuê đất & hạ tầng: Thỏa thuận
📋 VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
Giá điện: Thường 1.605 VND/kWh (~0,07 USD); cao điểm 2.959 VND/kWh (~0,13 USD); thấp điểm 1.037 VND/kWh (~0,05 USD) theo EVN.
Giá nước: 17.920 VND/m³ (~0,75 USD).
Phí xử lý nước thải: 0,5 USD/m³.
🏭 VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu
Ưu đãi thuế TNDN; Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).; Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.; Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.; Ưu đãi thuế nhập khẩu; Miễn thuế NK cho; Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.; Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).; Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo

Ban Xúc Tiến Đầu Tư & Quản Lý Dự Án
⚡ Tiếp nhận hồ sơ & phản hồi trong 15 phút

Liên hệ Phòng Xúc Tiến Đầu Tư Batdongsankhucongnghiep.vn

Đầu mối chính thức tiếp nhận nhu cầu thuê đất, nhà xưởng xây sẵn và hỗ trợ trọn gói thủ tục pháp lý đầu tư, hưởng đầy đủ chính sách ưu đãi trực tiếp từ Chủ đầu tư.

🏢
Quỹ đất & xưởng trực tiếp: Cung cấp diện tích chuẩn theo ngành nghề, nguồn gốc sạch, giá gốc CĐT.
📑
Thủ tục pháp lý trọn gói: Hỗ trợ cấp phép IRC, ERC, ĐTM, thẩm duyệt PCCC & GPXD miễn phí.
🚗
Khảo sát thực địa 0đ: Xe đưa đón tận nơi, kiểm tra hạ tầng kỹ thuật và kết nối logistics 24/7.
Hotline Phòng Xúc Tiến
0909 161 824
Chuyên viên tư vấn hồ sơ & bảng giá 24/7