Ảnh dự án · Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Khu công nghiệp · Đang cập nhật
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Đang cập nhật
📑 Mục lục hồ sơ dự án
Tổng quan đầu tư
Liên hệ báo giáGiá thuê
Hỗ trợ đầu tư từ BDS24H
Hỗ trợ thủ tục IRC / ERC
Kết nối trực tiếp chủ đầu tư
Tư vấn pháp lý miễn phí
Quy trình xúc tiến đầu tư
- 01 · Chọn mặt bằngNhận thông tin lô đất, nhà xưởng và loại hình thuê.
- 02 · Kiểm tra hồ sơRà soát pháp lý, ngành nghề, hạ tầng và chi phí.
- 03 · Khảo sát thực địaKiểm tra vị trí, cốt nền, đường container và hạ tầng kỹ thuật.
- 04 · Đàm phán & ký kếtHỗ trợ làm việc với chủ đầu tư và triển khai hồ sơ.
Mô tả chi tiết
Trang chủ
/
Khu Công Nghiệp
/
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Khu Công Nghiệp
Bình Dương
Đang hoạt động
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
Tên dự án:
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Công ty chủ đầu tư:
Công ty TNHH Phú Mỹ
Địa điểm:
Xã Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Quy mô diện tích:
162.92 ha
Lợi thế cạnh tranh:
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B với diện tích 164.12ha, tọa lạc tại xã Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương.; Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng đầy đủ và thủ tục đầu tư dễ dàng, công ty TNHH Phú Mỹ, chủ đầu tư KCN Tân Đông Hiệp B tin tưởng mang đến cho các nhà đầu tư sự hợp tác phát triển tốt đẹp.; Ngành nghề thu hút đầu tư:; Công nghiệp điện, gia công và lắp ráp cơ khí.Công nghiệp điện, vi điện tử.Chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản.Dệt may, thêu.Dược, dược liệu, dụng cụ y tế.Sứ vệ sinh, gốm sứ cao cấp.Thủy tinh, dụng cụ quang học.Các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và công nghiệp sạch khác.; Địa hình, địa chất khu đất:
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách thành phố Hồ Chí Minh 18 km, thành phố Biên Hoà 10 km, thành phố Thủ Dầu Một 16 km
Cách sân bay Tân Sơn Nhất
19 km
To station Song Than
3 km
Ga đường sắt Sóng Thần
3 km
Ga đường sắt Dĩ An
1 km
Cảng biển / Logistics:
to seaport thi vai
40 km
Cảng Đồng Nai – Cảng Bình Dương
5 km
Cảng Thị Vải
40 km
Cảng Bến Ngh
30 km
Cảng Tân cảng
20 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
Hệ thống điện:
– Hạ tầng điện qua trạm biến thế 110/22KV đặt tại KCN Tân Đông Hiệp B với công suất: 80 MVA.; – Nguồn dự phòng : nhà máy phát điện có công suất 650MVA sẽ được đặt tại Nam Bình Dương.
Hệ thống nước:
Cấp nước :; – Nước sạch được cung cấp từ nhà máy nước Dĩ An qua hệ thống xử lý và cung cấp trực tiếp đến mỗi nhà máy. Công suất tổng cộng 20.000 m3/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải:
Xử lý nước thải :; – Nhà máy xử lý nước thải tập trung của Khu công nghiệp được thiết kế theo công nghệ Mỹ, công suất 5.000 m3/ngày đêm. Hệ thống thoát nước thải được kéo đến sát bên tường rào của các nhà máy, xí nghiệp,
Internet & viễn thông:
Viễn thông :; - Đảm bảo đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc bằng điện thoại, fax, ADSL…; - Công ty đầu tư : Viettel, VNPT; Đường giao thông :; - Đường giao thông nội khu được thiết kế thảm bê tông nhựa tải trọng H30, với các trục đường chính rộng 31m được nối vào trục Dường DT 743 nối liền các tuyến giao thông huyết mạch. Với hệ thống chiếu sáng và các dải cây xanh thảm cỏ bảo đảm lưu thông thuận tiện cho người và phương tiện, xe cộ, đồng thời tạo ra cảnh quan môi trường xanh, sạch, đẹp cho toàn khu công nghiệp.
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
Công nghiệp gia công lắp ráp cơ khí
may mặc
điện
điện tử
gia công chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản
sản xuất bao bì
các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và công nghiệp sạch
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
Loại đất (hình thức thuê):
Level A
Giá thuê đất & hạ tầng:
$60 – $60 USD/m²
Phương thức thanh toán:
Monthly
Giá thuê kho xưởng:
3 – 3 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
Phí quản lý:
0.4 USD/m²/tháng
Giá điện:
0.1 USD
Giá nước:
0.4 USD/m3
Phí xử lý nước thải:
0.28 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Phí quản lý: 0.05 USD/ m2/ thángn- Giá cung cấp điện:nGiờ cao điểm: 1645 VND/ KWHGiờ bình thường: 815 VND/ KWHGiờ thấp điểm: 445 VND/ KWHThông tin khác: Giá trên chưa bao gồm VAT/ KWHn- Giá nướcnGiá nước sạch (m3): 4500 VNDn- Phí xử lý nước thải:nGiá xử lý nước thải (m3): 0.28 USDCách tính khối lượng: Tính bằng 80% lưu lượng nước cấp
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
Pháp lý: Đủ hồ sơ
Thông tin liên hệ phòng xúc tiến đầu tư
KHOXUONGDEP.COM.VN
Hotline/Zalo/WhatsApp:
0901626248
WeChat ID: Khoxuongdep
Email:
Khoxuongdep.com.vn@gmail.com
Người phụ trách:
0932238248
( Mr Lương )
Lưu ý: Với vai trò là người tạo ra sân chơi, chúng tôi sẽ hỗ trợ Doanh Nghiệp và Nhà Đầu Tư kết nối trực tiếp Chủ Đầu Tư để không phải trao đổi qua môi giới hoặc kênh trung gian khác.
Giá thuê đất tham khảo
$60 – $60 USD/m²
Liên hệ ngay để nhận thông tin chi tiết về quỹ đất, hồ sơ pháp lý và khảo sát thực địa.
Hỏi đáp nhanh
KCN cùng khu vực
Khu công nghiệp VSIP II - Bình Dương
Bình Dương
Khu công nghiệp Việt Hương II - Bình Dương
Bình Dương
Khu công nghiệp Sóng Thần III - Bình Dương
Bình Dương
/
Khu Công Nghiệp
/
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Khu Công Nghiệp
Bình Dương
Đang hoạt động
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
Tên dự án:
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B – Bình Dương
Công ty chủ đầu tư:
Công ty TNHH Phú Mỹ
Địa điểm:
Xã Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Quy mô diện tích:
162.92 ha
Lợi thế cạnh tranh:
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B với diện tích 164.12ha, tọa lạc tại xã Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương.; Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng đầy đủ và thủ tục đầu tư dễ dàng, công ty TNHH Phú Mỹ, chủ đầu tư KCN Tân Đông Hiệp B tin tưởng mang đến cho các nhà đầu tư sự hợp tác phát triển tốt đẹp.; Ngành nghề thu hút đầu tư:; Công nghiệp điện, gia công và lắp ráp cơ khí.Công nghiệp điện, vi điện tử.Chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản.Dệt may, thêu.Dược, dược liệu, dụng cụ y tế.Sứ vệ sinh, gốm sứ cao cấp.Thủy tinh, dụng cụ quang học.Các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và công nghiệp sạch khác.; Địa hình, địa chất khu đất:
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách thành phố Hồ Chí Minh 18 km, thành phố Biên Hoà 10 km, thành phố Thủ Dầu Một 16 km
Cách sân bay Tân Sơn Nhất
19 km
To station Song Than
3 km
Ga đường sắt Sóng Thần
3 km
Ga đường sắt Dĩ An
1 km
Cảng biển / Logistics:
to seaport thi vai
40 km
Cảng Đồng Nai – Cảng Bình Dương
5 km
Cảng Thị Vải
40 km
Cảng Bến Ngh
30 km
Cảng Tân cảng
20 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
Hệ thống điện:
– Hạ tầng điện qua trạm biến thế 110/22KV đặt tại KCN Tân Đông Hiệp B với công suất: 80 MVA.; – Nguồn dự phòng : nhà máy phát điện có công suất 650MVA sẽ được đặt tại Nam Bình Dương.
Hệ thống nước:
Cấp nước :; – Nước sạch được cung cấp từ nhà máy nước Dĩ An qua hệ thống xử lý và cung cấp trực tiếp đến mỗi nhà máy. Công suất tổng cộng 20.000 m3/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải:
Xử lý nước thải :; – Nhà máy xử lý nước thải tập trung của Khu công nghiệp được thiết kế theo công nghệ Mỹ, công suất 5.000 m3/ngày đêm. Hệ thống thoát nước thải được kéo đến sát bên tường rào của các nhà máy, xí nghiệp,
Internet & viễn thông:
Viễn thông :; - Đảm bảo đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc bằng điện thoại, fax, ADSL…; - Công ty đầu tư : Viettel, VNPT; Đường giao thông :; - Đường giao thông nội khu được thiết kế thảm bê tông nhựa tải trọng H30, với các trục đường chính rộng 31m được nối vào trục Dường DT 743 nối liền các tuyến giao thông huyết mạch. Với hệ thống chiếu sáng và các dải cây xanh thảm cỏ bảo đảm lưu thông thuận tiện cho người và phương tiện, xe cộ, đồng thời tạo ra cảnh quan môi trường xanh, sạch, đẹp cho toàn khu công nghiệp.
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
Công nghiệp gia công lắp ráp cơ khí
may mặc
điện
điện tử
gia công chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản
sản xuất bao bì
các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và công nghiệp sạch
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
Loại đất (hình thức thuê):
Level A
Giá thuê đất & hạ tầng:
$60 – $60 USD/m²
Phương thức thanh toán:
Monthly
Giá thuê kho xưởng:
3 – 3 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
Phí quản lý:
0.4 USD/m²/tháng
Giá điện:
0.1 USD
Giá nước:
0.4 USD/m3
Phí xử lý nước thải:
0.28 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Phí quản lý: 0.05 USD/ m2/ thángn- Giá cung cấp điện:nGiờ cao điểm: 1645 VND/ KWHGiờ bình thường: 815 VND/ KWHGiờ thấp điểm: 445 VND/ KWHThông tin khác: Giá trên chưa bao gồm VAT/ KWHn- Giá nướcnGiá nước sạch (m3): 4500 VNDn- Phí xử lý nước thải:nGiá xử lý nước thải (m3): 0.28 USDCách tính khối lượng: Tính bằng 80% lưu lượng nước cấp
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
Pháp lý: Đủ hồ sơ
Thông tin liên hệ phòng xúc tiến đầu tư
KHOXUONGDEP.COM.VN
Hotline/Zalo/WhatsApp:
0901626248
WeChat ID: Khoxuongdep
Email:
Khoxuongdep.com.vn@gmail.com
Người phụ trách:
0932238248
( Mr Lương )
Lưu ý: Với vai trò là người tạo ra sân chơi, chúng tôi sẽ hỗ trợ Doanh Nghiệp và Nhà Đầu Tư kết nối trực tiếp Chủ Đầu Tư để không phải trao đổi qua môi giới hoặc kênh trung gian khác.
Giá thuê đất tham khảo
$60 – $60 USD/m²
Liên hệ ngay để nhận thông tin chi tiết về quỹ đất, hồ sơ pháp lý và khảo sát thực địa.
Hỏi đáp nhanh
KCN cùng khu vực
Khu công nghiệp VSIP II - Bình Dương
Bình Dương
Khu công nghiệp Việt Hương II - Bình Dương
Bình Dương
Khu công nghiệp Sóng Thần III - Bình Dương
Bình Dương